Tax excluded, add at checkout if applicable; Extra
5% off with coins
Item description
call off
Ý nghĩa: Hủy hoặc dừng một sự kiện (không thực hiện sự kiện đó nữa). Ví dụ: They have called off the wedding for no reason. (Họ đã hủy bỏ lễ cưới mà chẳng có lý